buồn tẻ

buồn tẻ

Một buổi chiều mưa buồn tẻ với bầu trời xám xịt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhàm chán, đơn điệu, thiếu sự thú vị hoặc hấp dẫn: "Buồn tẻ" dùng để miêu tả một sự vật, sự việc, tình huống hoặc cảm giác không mới mẻ, sinh động, gây ra cảm giác chán ngắt.
    • U ám, ảm đạm (về không khí, cảnh vật): "Buồn tẻ" còn có thể miêu tả một khung cảnh thiếu ánh sáng, màu sắc sức sống, gợi lên sự trầm lặng, buồn .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc sốngvùng quê yên tĩnh nhưng đôi khi cũng thấy buồn tẻ.
    • Bộ phim ấy cốt truyện buồn tẻ, khiến khán giả ngủ gật.
    • Một buổi chiều mưa buồn tẻ với bầu trời xám xịt.
    • Công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày khiến anh ấy cảm thấycùng buồn tẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự buồn tẻ" (Danh từ hóa): Trạng thái hoặc đặc tính của sự nhàm chán, đơn điệu.

    • Sự buồn tẻ của cảnh vật nơi đây khiến lòng người càng thêm nặng trĩu.
  • "Buồn tẻ đến nao lòng": Nhấn mạnh mức độ cao của sự chán chường, thiếu sinh khí.

    • Những ngày nằm viện buồn tẻ đến nao lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Buồn chán (tính từ): Có nghĩa tương tự, diễn tả cảm giác không vui thiếu hứng thú.
  • Đơn điệu (tính từ): Lặp lại một cách nhàm chán, không sự thay đổi.
  • Tẻ nhạt (tính từ): Gần như đồng nghĩa, chỉ sự thiếu vắng mọi điều thú vị, hấp dẫn.
  • Ảm đạm (tính từ): Thường dùng cho cảnh vật, thời tiết u ám, gợi buồn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhàm chán: Gây cảm giác chán ngán quen thuộc hoặc thiếu mới lạ.
  • Tẻ nhạt: Không thú vị, vui vẻ.
  • Vô vị: Không hương vị, ý nghĩa, cảm xúc.
  • Quạnh hiu: Vắng vẻ gợi lên nỗi buồn (thường cho nơi chốn).
Từ trái nghĩa
  • Sôi động: Náo nhiệt, tràn đầy năng lượng.
  • Hấp dẫn: Lôi cuốn, thu hút sự chú ý yêu thích.
  • Thú vị: Gây hứng thú, vui vẻ.
  • Sinh động: sức sống, chân thực lôi cuốn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Buồn như chiều thứ bảy: Thành ngữ von cảm giác buồn tẻ, thiếu việc làm, chờ đợi.
  • Đời buồn tẻ: Cụm từ chỉ một cuộc sống không nhiều niềm vui hay sự kiện đáng nhớ.
  • Cảm giác buồn tẻ: Cụm từ thường dùng để diễn tả trạng thái tinh thần cụ thể.

Từ chứa "buồn tẻ"